趕羊

gǎn yáng cản dương

Hán Việt: cản dương · Pinyin: gǎn yáng

Tổng quan

lùa cừu | chăn cừu

Cấu tạo: (cản) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lùa cừu | chăn cừu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.放羊。 2.见"赶老羊"。

Eng

  • CC-CEDICT to drive sheep|to herd sheep
  • Cihui 趕羊 ǎnyáng* v.o. herd sheep