趕考

gǎn kǎo cản khảo

Hán Việt: cản khảo · Pinyin: gǎn kǎo

Tổng quan

đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cấu tạo: (cản) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thi cuộc thi thời phong kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代俗稱前往應試為「趕考」。現在泛指前往參加各種考試。《文明小史》第三四回:「卻好那年山東鄉試,還有廢不盡的幾成科舉要考,這個當兒,四遠的書賈都來趕考。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去参加科举考试。

Eng

  • CC-CEDICT to go and take an imperial examination
  • Cihui to go and take an imperial examination