赶著
cản trứ
Hán Việt: cản trứ
Tổng quan
1. vội vàng; gấp gáp; hấp tấp。趕緊,使不誤時。 2. khoảng thời gian; trong thời gian。趁著;當著。 3. lần lượt。一個接一個地。 方 xu nịnh; nịnh hót; bợ đỡ。逢迎,攀附。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vội vàng; gấp gáp; hấp tấp。趕緊,使不誤時。 2. khoảng thời gian; trong thời gian。趁著;當著。 3. lần lượt。一個接一個地。 方 xu nịnh; nịnh hót; bợ đỡ。逢迎,攀附。