赶
cản
Hán Việt: cản · Pinyin: qián
Tổng quan
Đuổi theo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Hán Việt | cản |
| Quảng Đông | gon2 |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kanx |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đuổi theo. Cong đuôi chạy. Giản thể của chữ [趕].
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [赶]. Như {truy cản} [追趕] đuổi theo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.動物翹著尾巴跑。《說文解字.走部》:「赶,舉尾走也。」 2.馬奔馳。《集韻.平聲.仙韻》:「赶,馬走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶 (形声。从走,旱声。①本义兽类翘起尾巴奔跑。《说文》举尾走也。”②追赶;驱赶) 追赶,从后面追上 心道进退而刑道滔赶。--《管子·君臣》。注走也。” 思虑果敢曰赶。--《周书·谥法》 多多益辨真难事,半里撑船赶不归。--宋·张閏《五家林》 又如赶先进;你追我赶;赶逐(追赶);赶彀(追赶);赶罗(催逼;逼迫);赶人不要赶上(比喻不要逼人太甚);赶势利(趋炎附势,依附有势力的人) 急赴 驱逐 赶(趕)gǎn ⒈追你追我~。迎头~上。~超世界先进水平。〈引〉加快,从速,及时达到~快。~紧。~工。~上这班车。 ⒉驱使,驾驭,驱逐~马儿。~牛车。把外籍罪犯~出…
Eng
- CC-CEDICT to overtake; to catch up with|to hurry; to rush|to try to catch (the bus etc)|to drive (cattle etc) forward; to drive (sb) away|to avail oneself of (an opportunity)|until; by (a certain time)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【正字通】同赶。【字彙】追也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赶 · 𢆝 · 赶 · 趕 · 赶 · 趕 · 赶 · 趕 · 赶 · 趕