趕趁

gǎn chèn cản sấn

Hán Việt: cản sấn · Pinyin: gǎn chèn

Tổng quan

nắm cơ hội làm ăn: nắm thời cơ kinh doanh

Cấu tạo: (cản) + (sấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm cơ hội làm ăn: nắm thời cơ kinh doanh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"赶趂"; 追赶;追逐; 引申为跟随,依循; 为牟利而奔走活动。多指商贩做生意﹑歌女卖唱及演戏杂耍等; 指为寻找相识或投谒的而奔走活动; 赶做;抓紧时机从事; 凑合;凑起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赶趂"。 2.追赶;追逐。 3.引申为跟随,依循。 4.为牟利而奔走活动。多指商贩做生意﹑歌女卖唱及演戏杂耍等。 5.指为寻找相识或投谒的而奔走活动。 6.赶做;抓紧时机从事。 7.凑合;凑起来。

Eng

  • Cihui 趕趁 ǎnchèn v.o. take advantage of an opportunity to do business