趕趟

gǎn tàng cản tranh

Hán Việt: cản tranh · Pinyin: gǎn tàng

Tổng quan

Cấu tạo: (cản) + (tranh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶得上;来得及; 指跟上潮流,适合形势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶得上;来得及。 2.指跟上潮流,适合形势。

Eng

  • Cihui 趕趟 ǎntàng* adv. <coll.> at just the right moment; timely ◆v.o. 1. overtake; catch up with | Wǒmen gǎnbushàng tàngr le. We can't make it. 2. be in time for 3. be appropriate to occasion