赶过

cản quá

Hán Việt: cản quá

Tổng quan

đi nhanh hơn cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước, vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè)

Cấu tạo: 趕 (cản) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vượt qua
  • Tần suất từ đi nhanh hơn cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước, vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè)
  • Biên soạn r.v. overtake and pass

Eng

  • Cihui 趕過 ǎnguò* r.v. overtake and pass
  • Tần suất từ r.v. overtake and pass

Từ liên quan

Gần nghĩa

赶上 · 赶兽 · 赶出 · 赶到 · 赶制 · 赶去 · 赶嘴 · 赶回