趕飯擔
cản phạn đam
Hán Việt: cản phạn đam · Pinyin: gǎn fàn dān
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。趁干活的人吃饭时去说好话或帮忙以乞食。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。趁干活的人吃饭时去说好话或帮忙以乞食。
Hán Việt: cản phạn đam · Pinyin: gǎn fàn dān