起事

qǐ shìkhởi sự

Hán Việt: khởi sự · Pinyin: qǐ shì

Tổng quan

khởi sự; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang (đấu tranh chính trị vũ trang̣)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.办事。 2.起兵,发动武装斗争。 3.生事; 挑起事端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舉兵發事。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「起事者汝也,成敗惟汝。」《三國演義》第九四回:「卻對孟達說軍器糧草俱未完備,不敢約期起事。」 2.任事、辦事。《管子.形勢解》:「解惰簡慢,以之事主則不忠,以之事父母則不孝,以之起事則不成。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bắt đầu công việc.; khởi sự; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang (đấu tranh chính trị vũ trang̣); ắt đầu công việc.; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang
  • Biên soạn 起事 qǐshì v.o. 1. rise in revolt 2. start sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉兵發事。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「起事者汝也,成敗惟汝。」《三國演義》第九四回:「卻對孟達說軍器糧草俱未完備,不敢約期起事。」 2.任事、辦事。《管子.形勢解》:「解惰簡慢,以之事主則不忠,以之事父母則不孝,以之起事則不成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事。 2.起兵,发动武装斗争。 3.生事; 挑起事端。

Eng

  • Cihui 起事 qǐshì v.o. 1. rise in revolt 2. start sth
  • Tần suất từ 起事 qǐshì v.o. 1. rise in revolt 2. start sth

other

  • Nguồn khác Bắt đầu công việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发难