起事

qǐ shì khởi sự

Hán Việt: khởi sự · Pinyin: qǐ shì

Tổng quan

ắt đầu công việc. khởi sự khởi sự ☆Bắt đầu công việc. khởi sự; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang (đấu tranh chính trị vũ trang̣)。發動武裝的政治鬥爭。

Cấu tạo: (khởi) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt đầu công việc. khởi sự khởi sự ☆Bắt đầu công việc. khởi sự; phát động đấu tranh chính trị bằng vũ trang (đấu tranh chính trị vũ trang̣)。發動武裝的政治鬥爭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉兵發事。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「起事者汝也,成敗惟汝。」《三國演義》第九四回:「卻對孟達說軍器糧草俱未完備,不敢約期起事。」 2.任事、辦事。《管子.形勢解》:「解惰簡慢,以之事主則不忠,以之事父母則不孝,以之起事則不成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事; 起兵,发动武装斗争; 生事;挑起事端。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事。 2.起兵,发动武装斗争。 3.生事;挑起事端。

Eng

  • Cihui 起事 qǐshì v.o. 1. rise in revolt 2. start sth.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发难