起信
khởi tín
Hán Việt: khởi tín · Pinyin: qǐ xìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兴信。起而申说; 佛教语。谓产生相信正法之心; 泛指产生信仰或信任; 佛书《大乘起信论》的省称; 犹起汛,潮汛始发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.兴信。起而申说。 2.佛教语。谓产生相信正法之心。 3.泛指产生信仰或信任。 4.佛书《大乘起信论》的省称。 5.犹起汛,潮汛始发。