起倒

qǐ dào khởi đảo

Hán Việt: khởi đảo · Pinyin: qǐ dào

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (đảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.抬舉。《西遊記》第二○回:「你識起倒,回去罷!不然,拿住你,一齊湊喫,卻不是『買一個又饒一個』?」 2.主意。《二刻拍案驚奇》卷六:「正在沒些起倒之際,只見一個管門的老蒼頭走出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓随俗俯仰﹑浮沉; 高低;好歹;轻重; 谓时好时坏,反复折腾; 头绪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓随俗俯仰﹑浮沉。 2.高低;好歹;轻重。 3.谓时好时坏,反复折腾。 4.头绪。