起兵

qǐ bīngkhởi binh

Hán Việt: khởi binh · Pinyin: qǐ bīng

Tổng quan

Đem quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.发兵; 出兵。 2.犹起事。 3.聚合兵众。 4.部队开拔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興兵、出兵。《戰國策.魏策三》:「乃為之起兵八萬,車二百乘,以從田文。」《三國演義》第七五回:「操大喜,遂撥精兵五萬,令徐晃為將,呂建副之,剋日起兵。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xuất binh
  • VietPhrases khởi binh
  • Tần suất từ Đem quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc.; em quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc.; khởi binh
  • Biên soạn dispatch troops; rise in arms; start a military action

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興兵、出兵。《戰國策.魏策三》:「乃為之起兵八萬,車二百乘,以從田文。」《三國演義》第七五回:「操大喜,遂撥精兵五萬,令徐晃為將,呂建副之,剋日起兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.发兵; 出兵。 2.犹起事。 3.聚合兵众。 4.部队开拔。

Eng

  • Cihui 起兵 ǐbīng v.o. dispatch troops; rise in arms; start a military action
  • Tần suất từ v.o. dispatch troops; rise in arms; start a military action

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力