起兵

qǐ bīng khởi binh

Hán Việt: khởi binh · Pinyin: qǐ bīng

Tổng quan

em quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc. khởi binh khởi binh ☆Đem quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc.

Cấu tạo: (khởi) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc. khởi binh khởi binh ☆Đem quân nổi dậy. Đem quân đánh giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興兵、出兵。《戰國策.魏策三》:「乃為之起兵八萬,車二百乘,以從田文。」《三國演義》第七五回:「操大喜,遂撥精兵五萬,令徐晃為將,呂建副之,剋日起兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发兵;出兵; 犹起事; 聚合兵众; 部队开拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发兵;出兵。 2.犹起事。 3.聚合兵众。 4.部队开拔。

Eng

  • Cihui 起兵 ǐbīng v.o. dispatch troops; rise in arms; start a military action