起到
khởi đáo
Hán Việt: khởi đáo · Pinyin: qǐ dào
Tổng quan
(trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.) | đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.) | đóng vai trò (ổn định, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT (in an expression of the form 起到[qi3 dao4] + … + 作用[zuo4 yong4]) to have (a (motivating etc) effect); to play (a (stabilizing etc) role)
- Cihui 起到 ǐdào r.v. lead to