起動
khởi động
Hán Việt: khởi động · Pinyin: qǐ dòng
Tổng quan
khởi động (một động cơ) | khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi động (một động cơ) | khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.起居動作,日常生活。漢.焦延壽《易林.卷一.乾之節》:「世祿久長,起動安寧。」《紅樓夢》第九八回:「我看寶玉竟是魂不守舍,起動是不怕的。」 2.麻煩、偏勞。表示客氣、尊敬之意。《董西廂》卷五:「你也有投奔人時,姐姐煞起動,傳言送簡。」《儒林外史》第一回:「卻是起動頭翁,上覆縣主老爺,說王冕乃一介農夫,不敢求見。」 3.動用。元.無名氏《博望燒屯》第四折:「則今日收軍罷戰,再不許起動刀兵。」 4.藉由電動機發動。如:「這部引擎相當老舊,不容易起動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 起居。泛指饮食寝兴等一切日常生活状况;亦专指起立坐卧; 启驾动身; 差动,调发; 动;动弹; 开动;发动; 敬词。烦劳;劳驾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.起居。泛指饮食寝兴等一切日常生活状况;亦专指起立坐卧。 2.启驾动身。 3.差动,调发。 4.动;动弹。 5.开动;发动。 6.敬词。烦劳;劳驾。
Eng
- CC-CEDICT to start up (a motor)|to launch (a computer application)
- Cihui to start up (a motor); to launch (a computer application)
ja
- JMdict startup|booting up|activation|starting (e.g. engine, computer)|launch