起鬨

qǐ hòng khởi hống

Hán Việt: khởi hống · Pinyin: qǐ hòng

Tổng quan

chọc phá | la ó ồn ào | tạo náo động

Cấu tạo: (khởi) + (hống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọc phá | la ó ồn ào | tạo náo động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多人在一起搗亂、湊熱鬧。《文明小史》第三一回:「但凡是候選的,會試的到來,他們便起了鬨,有一沒一的把些東西亂塞。」也作「起烘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"起哄"; 谓许多人在一起胡闹生事;捣乱; 打趣;开玩笑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"起哄"。 2.谓许多人在一起胡闹生事;捣乱。 3.打趣;开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT to heckle|rowdy jeering|to create a disturbance
  • Cihui to heckle; rowdy jeering; to create a disturbance