起單 qǐ dān · khởi đan Hán Việt: khởi đan · Pinyin: qǐ dān Tổng quan Cấu tạo: 起 (khởi) + 單 (đan)Pinyinqǐ dānHán Việtkhởi đanCấu tạo起 + 單 · khởi + đan nghĩa thành phần: khởi + đan Nghĩa ViệtCihui khởi đan (術語)禪僧離寺而去也。以小紙片題眾僧之名各貼於位上之壁謂之單,有單之位,即席,謂之單位。起單者自其單位起身也。碧巖七則評唱曰:「便起單渡江去。」☸