起圈

qǐ juàn khởi quyển

Hán Việt: khởi quyển · Pinyin: qǐ juàn

Tổng quan

dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón) | dọn chuồng lấy phân chuồng; dọn phân chuồng。把豬圈、羊圈、牛欄等裡面的糞便和所墊的草、土弄出來,用作肥料。有的地區叫清欄或出圈。

Cấu tạo: (khởi) + (quyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón) | dọn chuồng lấy phân chuồng; dọn phân chuồng。把豬圈、羊圈、牛欄等裡面的糞便和所墊的草、土弄出來,用作肥料。有的地區叫清欄或出圈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將豬圈、羊圈和牛欄等貯積的糞便和所墊的乾草、汙土清理出來,做成肥料。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把猪圈﹑羊圈﹑牛栏等里面的粪便和所垫的草﹑土挖起做肥料。有的地区叫清栏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把猪圈﹑羊圈﹑牛栏等里面的粪便和所垫的草﹑土挖起做肥料。有的地区叫清栏。

Eng

  • CC-CEDICT to remove manure from a cowshed or pigsty etc (for use as fertilizer)|to muck out
  • Cihui 起圈 ǐjuàn v.o. remove manure from a pigsty/sheepfold/etc.