起居

qǐ jū khởi cư

Hán Việt: khởi cư · Pinyin: qǐ jū

Tổng quan

cuộc sống hằng ngày | nhịp sống đều đặn hỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống…. khởi cư khởi cư ☆Chỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống….

Cấu tạo: (khởi) + (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc sống hằng ngày | nhịp sống đều đặn hỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống…. khởi cư khởi cư ☆Chỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống….

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指日常生活。《書經.冏命》:「出入起居,罔有不欽。」《漢書.卷一一.哀帝紀》:「臣願且得留國邸,旦夕奉問起居。」也作「興寢」。 2.向尊長問候、請安。唐.杜甫〈奉送蜀州柏二別駕將中丞命赴江陵起居衛尚書太夫人因示從弟行軍司〉詩:「遷轉五州防禦使,起居八座太夫人。」《三國演義》第二○回:「當獻帝馳馬到許田,劉玄德起居道傍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指日常生活:孩子在托儿所饮食~都有规律。

Eng

  • CC-CEDICT everyday life|regular pattern of life
  • Cihui everyday life; regular pattern of life

ja

  • JMdict one's daily life|condition|well-being|state of one's health|standing and sitting