起居
khởi cư
Hán Việt: khởi cư · Pinyin: qǐ jū
Tổng quan
sinh hoạt thường ngày; cuộc sống thường ngày. trẻ con ở nhà trẻ, ăn uống sinh hoạt đều có nề nếp
指日常生活:孩子在托儿所饮食~都有规律。
1.泛指日常生活。《書經.冏命》:「出入起居,罔有不欽。」《漢書.卷一一.哀帝紀》:「臣願且得留國邸,旦夕奉問起居。」也作「興寢」。 2.向尊長問候、請安。唐.杜甫〈奉送蜀州柏二別駕將中丞命赴江陵起居衛尚書太夫人因示從弟行軍司〉詩:「遷轉五州防禦使,起居八座太夫人。」《三國演義》第二○回:「當獻帝馳馬到許田,劉玄德起居道傍。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống….; KHỞI CƯ Hỏi thăm sức khỏe, vấn an. Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: (太安寺主) 不待天明,便去開元寺搥門。門士云: ‘是什摩人? ’對云: ‘太安寺主來起居大師(指馬祖)。’門士便開門。 (Chủ chùa Thái An) chẳng đợi trời sáng, đi đến cổng chùa Khai Nguyên. Người giữ cổng hỏi: Ông là ai? Đáp: Tôi là chủ chùa Thái An đến để hỏi thăm đại sư (Mã Tổ). Người giữ cổng liền mở cửa.; cuộc sống hằng ngày , nhịp sống đều đặn; khởi cư/khởi kí: bắt đầu cuộc sống hàng ngày/sinh hoạt thường ngày/cuộc sống thường ngày; sinh hoạt thường ngày; cuộc sống thường ngày. trẻ con ở nhà trẻ, ăn uống sinh…
- Biên soạn daily life
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指日常生活。《書經.冏命》:「出入起居,罔有不欽。」《漢書.卷一一.哀帝紀》:「臣願且得留國邸,旦夕奉問起居。」也作「興寢」。 2.向尊長問候、請安。唐.杜甫〈奉送蜀州柏二別駕將中丞命赴江陵起居衛尚書太夫人因示從弟行軍司〉詩:「遷轉五州防禦使,起居八座太夫人。」《三國演義》第二○回:「當獻帝馳馬到許田,劉玄德起居道傍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指日常生活:孩子在托儿所饮食~都有规律。
Eng
- JMdict one's daily life
- JMdict condition
- JMdict well-being
- JMdict state of one's health
- JMdict standing and sitting
- Cihui everyday life; regular pattern of life
- Tần suất từ n. daily life
Đức
- Handedict Wohn-
ja
- JMdict 起居(ききょ)
other
- Nguồn khác Chỉ chung các công việc trong cuộc sống hàng ngày, như đi đứng ăn uống…
- Nguồn khác Mã Tổ trong TĐT q
- Nguồn khác 14 ghi: (太安寺主) 不待天明,便去開元寺搥門。門士云: ‘是什摩人? ’對云: ‘太安寺主來起居大師(指馬祖)。’門士便開門。 (Chủ chùa Thái An) chẳng đợi trời sáng, đi đến cổng chùa Khai Nguyên
- Nguồn khác Người giữ cổng hỏi: Ông là ai? Đáp: Tôi là chủ chùa Thái An đến để hỏi thăm đại sư (Mã Tổ)
- Nguồn khác Người giữ cổng liền mở cửa