起岸

qǐ àn khởi ngạn

Hán Việt: khởi ngạn · Pinyin: qǐ àn

Tổng quan

chuyển hàng lên bờ。把貨物從船上搬運到岸上。

Cấu tạo: (khởi) + (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển hàng lên bờ。把貨物從船上搬運到岸上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將船上貨物搬運上岸。如:「那批貨何時起岸?」《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「待到了荊州,多將些銀兩與你,趁起岸時,人從分紜,從鬧中脫身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登陆;上岸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.登陆;上岸。

Eng

  • Cihui 起岸 ǐ'àn v.o. bring (cargo/etc. from ship) to land