起工
khởi công
Hán Việt: khởi công · Pinyin: qǐ gōng
Tổng quan
ắt đầu vào việc. khởi công khởi công ☆Bắt đầu vào việc.
Nghĩa
Việt
- Cihui ắt đầu vào việc. khởi công khởi công ☆Bắt đầu vào việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開始進行。如:「這批新手,幾時起工?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 动工;开工。
- Tân Hoa Tự Điển 1.动工;开工。
Eng
- Cihui 起工 ǐgōng v.o. start work
ja
- JMdict setting to work