起席

qǐ xí khởi tịch

Hán Việt: khởi tịch · Pinyin: qǐ xí

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (tịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離席而起。如:「宴會結束,大家紛紛起席。」《紅樓夢》第六二回:「大家方起席,散了一散,倏然不見了湘雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离席;离开酒席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.离席;离开酒席。

Eng

  • Cihui 起席 ǐxí v.o. rise from the table; leave a dinner party/conference/etc.