起急
khởi cấp
Hán Việt: khởi cấp · Pinyin: qǐ jí
Tổng quan
sốt ruột; nổi nóng; nóng nảy (với người khác)。心中焦急或以急躁態度對人。
Nghĩa
Việt
- Cihui sốt ruột; nổi nóng; nóng nảy (với người khác)。心中焦急或以急躁態度對人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指發急。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 着急;发急。
- Tân Hoa Tự Điển 1.着急;发急。
Eng
- Cihui 起急 qǐjí v.o. <topo.> become impatient/fretful