起意

qǐ yì khởi ý

Hán Việt: khởi ý · Pinyin: qǐ yì

Tổng quan

nảy ra ý định | lên kế hoạch

Cấu tạo: (khởi) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy ra ý định | lên kế hoạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生出意念。漢.李尤〈讀書枕銘〉:「寤心起意,猶愈宴娛。」《老殘遊記》第二○回:「小人昨夜在土娼張家住宿,因多帶了幾百銀子,被這許大吳二兩人看見,起意謀財。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萌发意念;动念头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.萌发意念;动念头。

Eng

  • CC-CEDICT to conceive a scheme|to devise a plan
  • Cihui to conceive a scheme; to devise a plan