起敬
khởi kính
Hán Việt: khởi kính · Pinyin: qǐ jìng
Tổng quan
cảm thấy tôn trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy tôn trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心生敬意。宋.朱熹〈跋趙中丞行實〉:「趙公之孝謹醇篤,雖古人猶難之,三復其書,令人起敬。」《文明小史》第三一回:「聽了趙翰林的話,知道他是個有才學的,不覺肅然起敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 更加恭敬;产生敬慕之心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.更加恭敬;产生敬慕之心。
Eng
- CC-CEDICT to feel respect
- Cihui to feel respect