起數 qǐ shù · khởi sổ Hán Việt: khởi sổ · Pinyin: qǐ shù Tổng quan Cấu tạo: 起 (khởi) + 數 (sổ)Pinyinqǐ shùHán Việtkhởi sổCấu tạo起 + 數 · khởi + sổ nghĩa thành phần: khởi + sổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 案件。舊時衙門傳審的民案或刑案,稱為「起數」。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「老年伯請寬坐,容小姪出堂,問這起數與老年伯看,釋此不決之疑。」