起早

qǐ zǎo khởi tảo

Hán Việt: khởi tảo · Pinyin: qǐ zǎo

Tổng quan

dậy sớm

Cấu tạo: (khởi) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dậy sớm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很早起床。如:「我一向起早去晨泳。」《金瓶梅》第一八回:「人家的孩兒在你家,每日起早睡晚,辛辛苦苦,替你家打勤勞兒。」 2.一大早。如:「他起早就趕到學校去自修。」《豆棚閑話》第七則:「滿山留得些不消耕種,不要納稅的薇蕨資糧,又被那會起早,佔頭籌的,採取淨盡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很早就起身; 清早;一早; 指富户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很早就起身。 2.清早;一早。 3.指富户。

Eng

  • Cihui 起早 ǐzǎo v.o. get up early | Wǒ jīntiān qǐle ge zǎo. I got up early today.