起旱

qǐ hàn khởi hạn

Hán Việt: khởi hạn · Pinyin: qǐ hàn

Tổng quan

đi đường bộ; đi bộ。不走水路,走陸路(多指步行或乘坐舊式交通工具)。

Cấu tạo: (khởi) + (hạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi đường bộ; đi bộ。不走水路,走陸路(多指步行或乘坐舊式交通工具)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由陸地行走,稱為「起旱」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「過了揚子江到徐州起旱,料得家鄉已遠,就做出嘴臉來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走陆路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走陆路。

Eng

  • Cihui 起旱 ǐhàn v.o. 1. experience drought 2. travel by land (usu. on foot or by old means of transport)