起更

qǐ gèng khởi canh

Hán Việt: khởi canh · Pinyin: qǐ gèng

Tổng quan

trống canh một。舊時指夜間第一次打更。

Cấu tạo: (khởi) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trống canh một。舊時指夜間第一次打更。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱五更中的初更時分,約晚上七點左右。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「入暮則城閉不能出,起更後則夜禁難行。」《紅樓夢》第七一回:「當下已是起更時分,大家各自歸房安歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指第一次打更,即五更中的一更天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指第一次打更,即五更中的一更天。

Eng

  • Cihui 起更 ǐgēng v. <trad.> begin to sound the night watches