起毛

qǐ máokhởi mao

Hán Việt: khởi mao · Pinyin: qǐ máo

Tổng quan

xơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物品表面因受到摩擦而显得不光滑。 2.恼火。形容因不高兴而将要发作的情状。 3.织物整理工序之一。也叫拉毛或刮绒。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 毛 (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông tơ
  • Cihui cảm thấy lo lắng
  • Tần suất từ làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông, (sân khấu), (từ lóng) không thuộc vở, (rađiô), (từ lóng) đọc sai xơ sợi, lông tơ, tóc xoăn; tóc xù, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát, thám tử, lực lượng cảnh sát, xơ ra, xoắn, xù, làm xơ ra, làm xoắn, làm xù; xơ , lông tơ , cảm thấy lo lắng
  • Biên soạn 起毛 qǐmáo v.o. <topo.> be confused ◆n. <txtl.> pill; mat (of woolen cloth)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.物品表面因受到摩擦而显得不光滑。 2.恼火。形容因不高兴而将要发作的情状。 3.织物整理工序之一。也叫拉毛或刮绒。

Eng

  • JMdict nap raising
  • Cihui fluff; lint; to feel nervous
  • Tần suất từ 起毛 qǐmáo v.o. <topo.> be confused ◆n. <txtl.> pill; mat (of woolen cloth)

Đức

  • Handedict aufrauen, fusseln

ja

  • JMdict 起毛(きもう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

起毛机 · 起毛的 · 起毛草 · 起毛工人 · 起毛毛圈 · 毛丛 · 毛僧 · 毛利