起泡
khởi phao
Hán Việt: khởi phao · Pinyin: qǐ pào
Tổng quan
sủi bọt
1.因摩擦或其他外界刺激,在皮肤上生出泡状物。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạo bọt
- Cihui phồng rộp
- Cihui nổi mụn nước (trên cơ thể)
- Cihui sủi tăm (rượu vang, v.v.)
- Biên soạn 1. bubble; foam 2. get blisters
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因摩擦或其他外界刺激,在皮肤上生出泡状物。
Eng
- Cihui to bubble; to foam; to blister; to sprout boils (on one's body); sparkling (wine etc)
Đức
- Handedict Schaumbildung