起泡

qǐ pào khởi phao

Hán Việt: khởi phao · Pinyin: qǐ pào

Tổng quan

sủi bọt | tạo bọt | phồng rộp | nổi mụn nước (trên cơ thể) | sủi tăm (rượu vang, v.v.)

Cấu tạo: (khởi) + (phao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sủi bọt | tạo bọt | phồng rộp | nổi mụn nước (trên cơ thể) | sủi tăm (rượu vang, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因摩擦或其他外界刺激,在皮肤上生出泡状物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因摩擦或其他外界刺激,在皮肤上生出泡状物。

Eng

  • CC-CEDICT to bubble|to foam|to blister|to sprout boils (on one's body)|sparkling (wine etc)
  • Cihui to bubble; to foam; to blister; to sprout boils (on one's body); sparkling (wine etc)