起火

qǐ huǒ khởi hỏa

Hán Việt: khởi hỏa · Pinyin: qǐ huǒ

Tổng quan

bắt lửa | nấu ăn | nổi giận 1. nấu cơm; thổi cơm; nấu ăn。生火做飯。 星期天你家起火不起火? ngày chủ nhật nhà bạn có nấu cơm không? 在食堂吃飯比自己起火方便多了。 ăn cơm ở nhà ăn tiện hơn ăn cơm ở nhà nhiều. 2. xảy ra hoả hoạn; cháy。發生火警。 3. nổi nóng; nổi giận。著急發脾氣。 你別起火,聽我慢慢地對你說。 anh đừng nóng, từ từ để tôi nói với anh. châm lửa (đốt pháo)。帶著葦子稈的花炮,點著後能升得很高。

Cấu tạo: (khởi) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt lửa | nấu ăn | nổi giận 1. nấu cơm; thổi cơm; nấu ăn。生火做飯。 星期天你家起火不起火? ngày chủ nhật nhà bạn có nấu cơm không? 在食堂吃飯比自己起火方便多了。 ăn cơm ở nhà ăn tiện hơn ăn cơm ở nhà nhiều. 2. xảy ra hoả hoạn; cháy。發生火警。 3. nổi nóng; nổi giận。著急發脾氣。 你別起火,聽我慢慢地對你說。 anh đừng nóng, từ từ để tôi n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.點燃、生火。宋.陸游〈農家〉詩:「大布縫袍穩,乾薪起火紅。」《紅樓夢》第五三回:「一夜人聲嘈雜,語笑喧闐,爆竹起火絡繹不絕。」 2.發生火災。《晉書.卷三四.列傳.杜預》:「多張旗幟,起火巴山,出於要害之地,以奪賊心。」《老殘遊記》第一五回:「一言未了,只聽得必必剝剝的聲音,外邊人聲嘈雜,大聲喊叫,說:『起火!起火!』」 3.沖天炮。《金瓶梅》第四二回:「乃是一枝起火,起去萃山律一道寒光,直鑽透斗牛邊。」 4.發怒、動氣。如:「你先別起火,聽我慢慢說!」《紅樓夢》第六一回:「蓮花兒賭氣回來,便添了一篇話,告訴了司棋。司棋聽了,不免心頭起火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生火;烧火;点火; 放火; 失火,发生火灾; 冒火;生气; 产生强烈的欲念; 谓阴阳相交,男女相合; 起伙; 焰火的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.生火;烧火;点火。 2.放火。 3.失火,发生火灾。 4.冒火;生气。 5.产生强烈的欲念。 6.谓阴阳相交,男女相合。 7.起伙。 8.焰火的一种。

Eng

  • CC-CEDICT to catch fire|to cook|to get angry
  • Cihui to catch fire; to cook; to get angry