起用

qǐ yòng khởi dụng

Hán Việt: khởi dụng · Pinyin: qǐ yòng

Tổng quan

thăng chức | phục hồi chức vụ (trong một vị trí hoặc công việc)

Cấu tạo: (khởi) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăng chức | phục hồi chức vụ (trong một vị trí hoặc công việc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重新任用已經退休或革職的人員。《文明小史》第三七回:「又因他近來上條陳,說什麼借外兵以平內亂,頗有起用的意思。」 2.提拔、任用。如:「總經理一上臺,就銳意革新,不斷起用年輕人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用;采用; 指封建时代官员遭父母丧,守制尚未满期而应召任职; 旧指重新任用已退职或黜免的官员; 泛指提拔任用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.运用;采用。 2.指封建时代官员遭父母丧,守制尚未满期而应召任职。 3.旧指重新任用已退职或黜免的官员。 4.泛指提拔任用。

Eng

  • CC-CEDICT to promote|to reinstate (in a position or job)
  • Cihui to promote; to reinstate (in a position or job)

ja

  • JMdict appointment (to a position, job, etc.)|being used for a role|promotion