起疾
khởi tật
Hán Việt: khởi tật · Pinyin: qǐ jí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病中起用,以表对其人的重视; 犹起病,使病者恢复健康; 引起祸患。
- Tân Hoa Tự Điển 1.病中起用,以表对其人的重视。 2.犹起病,使病者恢复健康。 3.引起祸患。
Hán Việt: khởi tật · Pinyin: qǐ jí