起眼

qǐ yǎnkhởi nhãn

Hán Việt: khởi nhãn · Pinyin: qǐ yǎn

Tổng quan

đập vào mắt (thường dùng ở dạng phủ định)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显眼; 引人注目。 2.转眼,一眨眼。 3.抬眼; 抬头看。 4.方言。眼红; 妒忌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

醒目,引人注意。《崇禎本金瓶梅》第八八回:「假如靈柩家小箱籠,同行起身,未免起眼。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thu hút chú ý
  • VietPhrases để mắt tới
  • Biên soạn 1. attractive (of appearance) 2. <coll.> outstanding; striking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醒目,引人注意。《崇禎本金瓶梅》第八八回:「假如靈柩家小箱籠,同行起身,未免起眼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显眼; 引人注目。 2.转眼,一眨眼。 3.抬眼; 抬头看。 4.方言。眼红; 妒忌。

Eng

  • Cihui 起眼 ǐyǎn s.v. 1. attractive (of appearance) 2. <coll.> outstanding; striking; Bié kàn tā bù ∼, tā yǐjing shì jiàoshòu le. He doesn't look impressive, but he's already a professor

Từ liên quan

Gần nghĩa

起眼儿 · 起眼兒 · 眼下 · 眼中 · 眼先 · 眼光 · 眼入 · 眼前