起筆
khởi bút
Hán Việt: khởi bút · Pinyin: qǐ bǐ
Tổng quan
đặt bút: nét bút đầu tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt bút: nét bút đầu tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提起笔来;开始动笔; 书法上指笔锋开始与纸接触; 检字法上指一个字的第一笔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.提起笔来;开始动笔。 2.书法上指笔锋开始与纸接触。 3.检字法上指一个字的第一笔。
Eng
- Cihui 起筆 ǐbǐ* n. initial stroke (of a character)