起筆
khởi bút
Hán Việt: khởi bút · Pinyin: qǐ bǐ
Tổng quan
đặt bút: nét bút đầu tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt bút: nét bút đầu tiên
- Cihui 1. đặt bút。書法上指每一筆的開始。 起筆的時候要頓一頓。 lúc đặt bút phải nhấn một cái. 2. nét bút đầu tiên (của một chữ)。檢字法上指一個字的第一筆。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寫字時每一筆的開始。如:「寫毛筆字,起筆要頓一頓。」清.朱庭珍《筱園詩話.卷四》:「作律詩雖爭起筆,尤貴以氣格勝。須要成竹在胸,操縱隨手。」
Eng
- Cihui 起筆 ǐbǐ* n. initial stroke (of a character)
ja
- JMdict beginning to write|beginning of a brush-stroke