起經

qǐ jīng khởi kinh

Hán Việt: khởi kinh · Pinyin: qǐ jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始念经。指对神佛有所祈求而开始许愿诵经; 开始念经。旧俗,指人死后第三天,开始请和尚道士念经,超度亡灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开始念经。指对神佛有所祈求而开始许愿诵经。 2.开始念经。旧俗,指人死后第三天,开始请和尚道士念经,超度亡灵。