起航
khởi hàng
Hán Việt: khởi hàng · Pinyin: qǐ háng
Tổng quan
(tàu) khởi hành | (máy bay) cất cánh
Nghĩa
Việt
- Cihui (tàu) khởi hành | (máy bay) cất cánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開始航行、出發。如:「下一艘貨輪何時起航?」「為了美好的將來,他帶著夢想起航。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (轮船、飞机等)开始航行:天气恶劣,不能~。
Eng
- CC-CEDICT (of a ship) to set sail; (of an airplane) to take off
- Cihui (of a ship) to set sail; (of an airplane) to take off