起落

qǐ luò khởi lạc

Hán Việt: khởi lạc · Pinyin: qǐ luò

Tổng quan

lên xuống | cất cánh và hạ cánh | thăng trầm

Cấu tạo: (khởi) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên xuống | cất cánh và hạ cánh | thăng trầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升降。如:「電梯起落」、「飛機起落」。《紅樓夢》第三○回:「寶玉用眼隨著簪子的起落,一直、一畫、一點、一勾的看了去數,一數十八筆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 始末; 或偏指结局﹑结果; 一起一落;起伏; 指跪下与起立。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.始末。 2.或偏指结局﹑结果。 3.一起一落;起伏。 4.指跪下与起立。

Eng

  • CC-CEDICT to rise and fall|takeoff and landing|ups and downs
  • Cihui to rise and fall; takeoff and landing; ups and downs