起蒙

khởi mông

Hán Việt: khởi mông

Tổng quan

sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp

Cấu tạo: (khởi) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...), sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp