起薪
khởi tân
Hán Việt: khởi tân · Pinyin: qǐ xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公司機構給予新進人員最初的薪資。如:「他剛進公司時的起薪雖不高,但因工作認真負責,馬上便調薪了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最低额的工薪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.最低额的工薪。
Eng
- CC-CEDICT starting salary
- Cihui 起薪 qǐxīn n. probationary salary