起行

qǐ xíng khởi hành

Hán Việt: khởi hành · Pinyin: qǐ xíng

Tổng quan

khởi hạnh (術語)謂往生之行也。善導觀經疏三所謂「眾生起行,口常念佛,佛即聞之,」是也。☸ khởi hành; lên đường。起程。 他今天下午三點鐘就要起行。 ba giờ chiều hôm nay anh ấy khởi hành.

Cấu tạo: (khởi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi hạnh (術語)謂往生之行也。善導觀經疏三所謂「眾生起行,口常念佛,佛即聞之,」是也。☸ khởi hành; lên đường。起程。 他今天下午三點鐘就要起行。 ba giờ chiều hôm nay anh ấy khởi hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動身出發。《初刻拍案驚奇》卷二二:「行裝打疊已備,齊齊整整起行,好不風騷!」《老殘遊記》第四回:「因想沿路打聽那玉賢的政績,故緩緩起行,以便察訪。」也作「起程」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走; 动身;出动; 行动,具体作为; 泛指动作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行走。 2.动身;出动。 3.行动,具体作为。 4.泛指动作。