起見

qǐ jiàn khởi kiến

Hán Việt: khởi kiến · Pinyin: qǐ jiàn

Tổng quan

động cơ | mục đích | (gì đó) là động cơ hoặc mục đích để...; nhằm...; để đạt được mục đích nào đó; nhằm đạt được mục đích nào đó。'為(wèi)...起見',表示為達到某種目的。

Cấu tạo: (khởi) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động cơ | mục đích | (gì đó) là động cơ hoặc mục đích để...; nhằm...; để đạt được mục đích nào đó; nhằm đạt được mục đích nào đó。'為(wèi)...起見',表示為達到某種目的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 著想。《福惠全書.卷五.蒞任部.稟帖贅說》:「秪以一片痴腸,從地方起見,或得將汛房另行更換。」《紅樓夢》第六四回:「叔叔只說嬸子總不生育,原是為子嗣起見,所以私自在外面作成此事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹着想。表示为达到某种目的或出于某种原因; 产生芥蒂﹑意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹着想。表示为达到某种目的或出于某种原因。 2.产生芥蒂﹑意见。

Eng

  • CC-CEDICT motive|purpose|(sth) being the motive or purpose
  • Cihui motive; purpose; (sth) being the motive or purpose