起贓

qǐ zāng khởi tang

Hán Việt: khởi tang · Pinyin: qǐ zāng

Tổng quan

Cấu tạo: (khởi) + (tang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執法的人搜取賊盜的贓物。《初刻拍案驚奇》卷一九:「太守即命公人押了小娥與地方,同到申蘭家起贓。」

Eng

  • Cihui 起贓 ǐzāng v.o. recover stolen articles