起跳

qǐ tiào khởi khiêu

Hán Việt: khởi khiêu · Pinyin: qǐ tiào

Tổng quan

(thể thao) bắt đầu nhảy | (giá cả, lương bổng, v.v.) bắt đầu (từ một mức nhất định)

Cấu tạo: (khởi) + (khiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) bắt đầu nhảy | (giá cả, lương bổng, v.v.) bắt đầu (từ một mức nhất định)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.跳高、跳遠及跳水等運動,開始跳躍的動作。如:「那位選手已站上彈板,做好起跳的準備。」 2.參加跳高、撐竿跳等比賽,選擇某一高度,開始跳躍。如:「這位跳高選手從一百六十公分起跳。」 3.開始跳表計程。如:「全臺各縣市計程車起跳的里程和費用並不相同,不能一概而論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跳高、跳远、跳水等开始跳跃时的动作。

Eng

  • CC-CEDICT (athletics) to take off (at the start of a jump)|(of price, salary etc) to start (from a certain level)
  • Cihui 起跳 ǐtiào v. <sport> take off (on a jump/dive)