起轎
khởi kiệu
Hán Việt: khởi kiệu · Pinyin: qǐ jiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抬轎出發。如:「按時起轎,不可延誤時辰。」《醒世姻緣傳》第五三回:「晁思才就替晁夫人僱了轎夫,郭氏將著小璉哥到轎前謝了晁夫人,然後晁夫人起轎前行。」
Eng
- Cihui 起轎 ǐjiào* v.o. set out in a sedan chair