轎

jiàokiệuNôm kiệu

Hán Việt: kiệu · Pinyin: jiào · Nôm: kiệu

Tổng quan

Cái xe nhỏ

轎夫 · 轎番 · 山轎 · 彩轎 · 擡轎子 · 轎封 · 轎幃 · 轎幰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việtkiệu
Âm Nômkiệu
Quảng Đônggiu2
Mân Namkiau
Nhật BảnKYOU
Hàn Quốc교
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổgieu
Phản thiết渠嬌切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xe nhỏ. Cái kiệu làm bằng tre

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kiệu khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) [Eng: sedan-chair, palanquin]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiệu Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiệu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiệu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種用若干人在前後抬著的交通工具。如:「上花轎」。《水滸傳》第二三回:「武松下了轎,扛著大蟲,都到廳前,放在甬道上。」也稱為「轎子」、「車輿」。

Eng

  • CC-CEDICT sedan chair, palanquin, litter

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái kiệu 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 小車也。 Tiểu xa dã. (Xe nhỏ) [Vận hội 韻會] 竹輿也。 Trúc dư dã. (Xe trúc) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 巨嬌切 Cự kiều thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 渠嬌切 Cừ kiều thiết [Chính vận 正韻] 祁堯切,音橋。 Kỳ nghiêu thiết, âm Kiều 【Bộ】Xa車

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】巨嬌切【集韻】【韻會】渠嬌切【正韻】祁堯切,𠀤音橋。【玉篇】小車也。【韻會】竹輿也。【前漢·嚴助傳】輿轎而隃嶺。【註】隘路車也。今竹輿。 又與橋通。【史記·河渠書】山行卽橋。【正字通】卽轎也。蓋今之肩輿,謂其平如橋也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠廟切,音嶠。【廣韻】𨋖車也。【韻會】𨋕也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨎄 · 轿 · 轿 · 轿