起重
khởi trọng
Hán Việt: khởi trọng · Pinyin: qǐ zhòng
Tổng quan
nâng (vật nặng) bằng cần cẩu hoặc phương tiện cơ giới khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng (vật nặng) bằng cần cẩu hoặc phương tiện cơ giới khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓吊起并搬移重物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓吊起并搬移重物。
Eng
- CC-CEDICT to lift (sth heavy) using a crane or other mechanical means
- Cihui 起重 ǐzhòng v.o. lift sth. heavy