起雷

qǐ léi khởi lôi

Hán Việt: khởi lôi · Pinyin: qǐ léi

Tổng quan

gỡ mìn; quét địa lôi; quét mìn。清除敷設的地雷或水雷。

Cấu tạo: (khởi) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ mìn; quét địa lôi; quét mìn。清除敷設的地雷或水雷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清除埋設的地雷或水雷。如:「起雷的工作極為危險,應由專業士兵處理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打雷; 比喻声音洪亮; 扫雷,排除地雷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打雷。 2.比喻声音洪亮。 3.扫雷,排除地雷。

Eng

  • Cihui 起雷 ǐléi v.o. clear/sweep mines