起電盤

khởi điện bàn

Hán Việt: khởi điện bàn

Tổng quan

bản tích điện

Cấu tạo: (khởi) + (điện) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản tích điện
  • Cihui bản tích điện (thiết bị lợi dụng sự cảm ứng sinh điện để thu số ít điện tĩnh)。利用感應生電現象取得少量靜電的裝置,由一個硬橡膠或火漆等絕緣物質做的圓盤和一個有絕緣柄的金屬圓盤組成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種用於產生靜電的裝置,由一個硬橡膠圓盤和一個金屬圓盤組成,經由其互相的旋轉摩擦,產生靜電。

Eng

  • Cihui 起電盤 ǐdiànpán n. <elec.> electrophorus